Hệ thống hóa kiến thức môn Hoá học cấp 3

dinhnhuy012

Thành viên
Thành viên BQT
#1
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]Một trong những bí quyết để ôn thi tốt là hệ thống hóa và nắm vững được các kiến thức cơ bản - quan trọng nhất của chương trình học. Sau đây là phần kiến thức trọng tâm cần ôn tập về môn Hóa.[/FONT][FONT=arial, helvetica, sans-serif]
Chỉ thành viên mới xem được liên kết này Đăng nhập hoặc đăng ký ngay.
Xem lại bài thi sau buổi thi môn Hóa kỳ thi ĐH năm 2005 (Ảnh: Anh Dũng)
[/FONT][FONT=arial, helvetica, sans-serif]I. Hoá Đại Cương- Vô cơ:[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§1. Kỹ thuật Tìm Công thức :[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Phương pháp tìm công thức dựa trên biểu thức đại số[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Phương pháp tìm công thức dựa trên phản ứng hóa học[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§2. Các bài toán minh hoạ phản ứng: OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT [/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Gồm 3 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§3. Các bài toán minh hoạ phản ứng: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT [/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Gồm 2 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§4. Các bài toán minh hoạ phản ứng: MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT [/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Gồm 3 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§5. Các bài toán minh hoạ phản ứng: MUỐI TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI [/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Gồm 3 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§6. Các bài toán minh hoạ phản ứng: MUỐI TÁC DỤNG VỚI MUỐI [/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Gồm 3 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§7. Bài toán minh hoạ phản ứng: CO2; SO2; P2O5 Phản ứng Với dd Bazơ[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Gồm 2 nhóm công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§8. Bài toán minh hoạ phản ứng: NHIỆT LUYỆN[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Gồm 1 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§9. Bài toán minh hoạ phản ứng: NHIỆT PHÂN MUỐI[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]Gồm 10 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§10. Một số câu hỏi giáo khoa và bài tập minh hoạ các phản phản ứng: [/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif](kim loại, oxit, hydroxyt, muối) của các kim loại đặc biệt: Zn; Al; Cr[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§11. Một số câu hỏi giáo khoa và bài tập minh hoạ: ĐIỆN PHÂN[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§12. Công thức và câu hỏi giáo khoa minh hoạ: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§13. Một số câu hỏi giáo khoa và bài tập minh hoạ các phản ứng của[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]các nguyên tố quan trọng: (Cl, Br, I); (S, O); (N, P); (Al, Fe)[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§14. Một số câu hỏi giáo khoa:[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Sơ đồ phản ứng.
- Điều chế.
- Nhận biết.
- Tách chất.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]§15. Một số câu hỏi giáo khoa: Dung dịch điện li; pH; Phản ứng oxi hoá khử[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]Cấu tạo nguyên tử; liên kết hoá học; chuyển dịch cân bằng.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]II. Hoá Hữu cơ:[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]1. Các phương pháp tìm công thức phân tử:[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- phương pháp tìm công thức phân tử khi biết khối lượng phân tử.
- phương pháp tìm công thức phân tử khi biết % (theo m) của 1 nguyên tố.
- phương pháp tìm công thức phân tử dựa trên biểu thức đại số.
- phương pháp tìm công thức phân tử khi biết % (theo m) của tất cả các nguyên tố.
- phương pháp tìm công thức phân tử khi biết tỉ lệ%( theo m) hoặc biết tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố.
- phương pháp biện luận tìm công thức phân tử khi biết công thức nguyên.
- phương pháp tìm công thức phân tử dựa trên dữ kiện đốt chất hữu cơ.
- phương pháp tìm công thức phân tử dựa trên các phản ưng hoá học.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]2. Hướng dẫn sử dụng các định luật, các qui tắc, các hiệu ứng điện tử trong hữu cơ:[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Định luật bảo toàn khối lượng.
- Định luật thành phần không đổi.
- Qui tắc cộng
- Qui tắc thế.
- Qui tắc tách.
- Hiệu ứng cảm ứng.
- Hiệu ứng liên hợp.
- Hiệu ứng siêu liên hợp.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]3. Phưng pháp viết đồng phân, tên gọi.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]4. Khảo sát các phản ứng đặc trưng, các phản ứng điều chế của HYDROCACBON:[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Ankan (parafin).
- Anken (olefin).
- Xycloankan.
- Ankadien(diolefin).
- Ankin.
- Dãy đồng đẳng của benzen.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]5. Khảo sát các phản ứng đặc trưng, các phản ứng điều chế của các hợp chất hữu cơ chứa C,H,O.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Rượu, Ête.
- Phenol.
- Andehyt, Xêtôn.
- Axit, Este.
- Gluxit.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]6. Khảo sát các phản ứng đặc trưng, các phản ứng điều chế của các hợp chất hữu cơ chứa C,H,N: Chủ yếu khảo sát Amin.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]7. Khảo sát các phản ứng đặc trưng, các phản ứng điều chế của các hợp chất hữu cơ chứa C,H,O, N.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]- Amino axit.
- Este của amino axit.
- Muối amoni.
- Muối của amin.
- Hợp chất nitro.
- Các hợp chất có nhóm peptit.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]8. Các phản ứng tạo Polime.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]9. Các dẫn xuất halogen.[/FONT]
[FONT=arial, helvetica, sans-serif]10. Các bài toán: nhận biết, tách chất, điều chế, sơ đồ phản ứng, nêu hiện tượng thí nghiệm. [/FONT]
  • [FONT=arial, helvetica, sans-serif]Nguyễn Tấn Trung (TTBDVH Vĩnh Viễn - Nguôn: Tuổi Trẻ)[/FONT]
 

Bình luận bằng Facebook

Top