Lớp 7 - TỔNG HỢP NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 7 (PHẦN 1)

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi vietnam10, 22/10/15.

Lượt xem: 19,523

  1. vietnam10 Thành viên

    CUNG CẤP GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI, GIÁO VIÊN BẢN XỨ, GIÁO VIÊN BẢN NGỮ, GIÁO VIÊN TIẾNG ANH CHIA SẺ TỔNG HỢP NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 7
    (PHẦN 1)

    1. Từ chỉ số lượng:
    - a lot of
    + N đếm được và không đếm được
    - lots of
    - many + N danh từ đếm được số nhiều
    - much + N không đếm được
    Ex: She has lots of / many books.
    There is a lot of / much water in the glass.
    2. Câu so sánh:
    a. So sánh hơn:
    - Tính từ ngắn: S + be + adj + er + than …..
    I am taller than Tuan.
    - Tính từ dài: S + be + more + adj + than ….
    My school is more beautiful than your school.
    b. So sánh nhất:
    - Tính từ ngắn: S + be + the + adj + est …..
    He is the tallest in his class.
    - Tính từ dài: S + be + the most + adj ….
    My school is the most beautiful.
    c. Một số từ so sánh bất qui tắc:
    - good / well better the best
    - bad worse the worst
    3. Từ nghi vấn:
    - what cái gì
    - where ở đâu
    - who ai
    - why tại sao
    - when khi nào
    - how như thế nào
    - how much giá bao nhiêu
    - how often hỏi tần suất
    - how long bao lâu
    - how far bao xa
    - what time mấy giờ
    - how much + N không đếm được có bao nhiêu
    - how many + N đếm được số nhiều có bao nhiêu
    Ex: ______________ do you learn English? - Twice a week.
    _______________ have you learn English? – For two years.
    _______________ is it from your house to your school? – It’s 3 km
    ________________ are you? – I’m fine. Thanks.
    ______________ is your mother? – She is forty.
    ______________ do you go to the market? – To buy some food.
    _______________ is a pen? – it’s 3,000 dong.
    _______________ chairs are there in the class? – There are twenty.
    _______________ do you get up? – At 6 a.m.
    4. Thì
    Thì Cách dùng Dấu hiệu Ví dụ
    SIMPLE PRESENT
    (Hiện tại đơn)

    - To be: thì, là, ở
    KĐ: S + am / is / are
    PĐ: S + am / is / are + not
    NV: Am / Is / Are + S …?
    - Động từ thường:
    KĐ: S + V1 / V(s/es)
    PĐ: S + don’t/ doesn’t + V1
    NV: Do / Does + S + V1 …? - chỉ một thói quen ở hiện tại
    - chỉ một sự thật, một chân lí.
    - always, usually, often, sometimes, seldom, rarely (ít khi), seldom (hiếm khi), every, once (một lần), twice (hai lần)
    - She often gets up at 6 am.
    - The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)

    PRESENT CONTINUOUS
    (Hiện tại tiếp diễn)

    KĐ: S + am / is / are + V-ing

    PĐ: S + am / is / are + not + V-ing

    NV: Am / Is /Are + S + V-ing?
    - hành động đang diễn ra ở hiện tại.

    - at the moment, now, right now, at present
    - Look! Nhìn kìa
    - Listen! Lắng nghe kìa
    - Now, we are learning English.
    - She is cooking at the moment.
    SIMPLE PAST
    (Quá khứ đơn)

    - To be:
    KĐ: I / He / She / It + was
    You / We / They + were
    PĐ: S + wasn’t / weren’t
    NV: Was / were + S …?

    - Động từ thường:
    KĐ: S + V2 / V-ed
    PĐ: S + didn’t + V1
    NV: Did + S + V1 ….?
    - hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ.
    - yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …
    - She went to London last year.
    - Yesterday, he walked to school.
    SIMPLE FUTURE
    (Tương lai đơn)

    KĐ: S + will / shall + V1
    I will = I’ll
    PĐ: S + will / shall + not + V1
    (won’t / shan’t + V1)

    NV: Will / Shall + S + V1 …?
    - hành động sẽ xảy ra trong tương lai
    - tomorrow (ngày mai), next, in 2015, tonight (tối nay), soon (sớm) ….
    - He will come back tomorrow.
    - We won’t go to school next Sunday.
    * Một số động từ bất qui tắc khi chia quá khứ đơn:
    Nguyên mẫu Quá khứ Nghĩa
    - be - was / were - thì, là, ở
    - go - went - đi
    - do - did - làm
    - have - had - có
    - see - saw - nhìn thấy
    - give - gave - cho
    - take - took - lấy
    - teach - taught - dạy
    - eat - ate - eaten
    - send - sent - gửi
    - teach - taught - dạy
    - think - thought - nghĩ
    - buy - bought - mua
    - cut - cut - cắt, chặt
    - make - made - làm
    - drink - drank - uống
    - get - got - có, lấy
    - put - put - đặt, để
    - tell - told - kể, bảo
    - lttle - less - ít hơn


    5. Số thứ tự:
    - first - eleventh - twenty-first
    - second - twelfth - twenty-second
    - third - thirteenth - twenty-third
    - fourth - fourteenth - twenty-fourth
    - fifth - fifteenth - twenty-fifth
    - sixth - sixteen - ……………
    - seventh - seventeenth - …………..
    - eighth - eighteenth - …………..
    - ninth - nineteenth - …………..
    - tenth - twentieth - thirtieth
    6. Câu cảm thán:
    - What + a / an + adj + N!
    Ex: What a beautiful house!
    What an expensive car!
    7. Giới từ
    * chỉ nơi chốn:
    - on - next to
    - in (tỉnh, thành phố) - behind
    - under - in front of
    - near (gần) - beside (bên cạnh)
    - to the left / the right of - between
    - on the left (bên trái) - on the right (bên phải)
    - at the back of (ở cuối …) - opposite
    - on + tên đường
    - at + số nhà, tên đường
    * chỉ thời gian:
    - at + giờ - in + tháng, mùa, năm
    - on + thứ, ngày - from …to
    - after (sau khi) - before (trước khi)
    Ex: at 6 o’clock
    in the morning / in the afternoon / in the evening
    in August, in the autumn, in 2012
    on Sunday, on 20th July
    from Monday to Saturday
    * chỉ phương tiện giao thông: by; on
    Ex: by car; by train, by plane
    on foot.

    8. Câu đề nghị:
    - Let’s
    - Should we + V1 …
    - Would you like to
    - Why don't you
    - What about / How about + V-ing ...?
    Ex: What about watching TV?

    Câu trả lời: - Good idea. / Great (tuyệt) / OK / - I’d love to.
    - I’m sorry, I can’t.
    Ex: Let’s go to the cinema.
    Should we play football?
    Would you like to go swimming?
    9. Lời hướng dẫn (chỉ đường):
    - Could you please show me / tell me the way to the ….., please?
    - Could you tell me how to get to the ….?
    - go straight (ahead) đi thẳng
    - turn right / turn left quẹo phải / quẹo trái
    - take the first / second street on the right / on the left quẹo phải / trái ở con đường thứ nhất / thứ hai
    Ex: - Excuse me. Could you show me the way to the supermarket, please?
    - OK. Go straight ahead. Take the first street on the right. The supermarket is in
    front of you
    10. Hỏi giờ : What time is it?
    What’s the time?
    Do you have the time?
    - Giờ đúng: It’s + giờ + phút
    - Giờ hơn: It’s + phút + past + giờ hoặc It’s + giờ + phút
    - Giờ kém: It’s + phút + to + giờ hoặc It’s + giờ + phút
    11. Mất bao lâu để làm gì:
    How long does it take + (O) + to V => It takes + (O) + thời gian + to V…
    Ex: How long does it take you to do this homework?
    ------------------------------------------------------------
    12. Hỏi về khoảng cách:
    How far is it from ………………to ……………? => It’s about + khoảng cách
    13. Cách nói ngày tháng : Tháng + ngày
    Hoặc the + ngày + of + tháng
    Ex: May 8th
    the 8th of May
    14. Have fun + V_ing : Làm việc gì một cách vui vẻ
    16. Hỏi giá tiền : How much + is / are + S ? => S + is / are + giá tiền
    How much + do /does + S + cost ? => S + cost(s) + giá tiền
    17. Tính từ kép:
    Số đếm - N(đếm được số ít)
    - 15-minute break ( có dấu gạch nối và không có S)
    18. Lời khuyên:
    - S + should / shouldn’t
    - S + ought to + V1
    - S + must
    Last edited by a moderator: 3/5/16
    Duy Ly thích bài này.
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

Chia sẻ trang này