Lớp 12 - Tài liệu ôn thi tốt nghiêp THPT môn Tiếng Anh năm 2015

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Duy Ly, 17/1/15.

Lượt xem: 18,378

  1. Duy Ly Lang thang mạng

    SUBJECT - VERB AGREEMENT

    A.RULES

    I. Singular verb (Động từ số ít):
    1.
    Hai danh từ cùng chỉ một người, một vật, một thứ:
    Example: The writer and poet is coming tonight. ( Nhà văn kiêm nhà thơ sẽ đến tối nay.)
    2. Each / Every / either/ neither +{ danh từ số ít} / { of + danh từ số nhi ều } Động từ số ít
    Example: Each of children has a toy. ( Mỗi trẻ đều có một đồ chơi.)
    3. Someone, somebody, no one, nobody, anyone, anybody, everyone something, nothing, anything, everything
    Example: Everything looks bright and clean. (Mọi thứ có vẻ sáng sủa và sạch sẽ.)
    4. Các danh từ chỉ môn học, tên bệnh và tên quốc gia kết thúc là ‘s’:
    NEWS (bản tin), PHYSICS (môn lý), ECNOMICS (kinh tế học), MATHEMATICS (toán), POLITICS (chính trị học), ATHLETES (môn điền kinh), MEALES (bệnh sởi), MUMPS (bệnh quai bị), the PHILIPINES (nước Phi), the United States (nước Mỹ)....
    Example: Physics is more difficult than chemistry. (Môn lý thì khó hơn môn hoá)
    5. Các danh từ không đếm được: FURNITURE (đồ đạc), TRAFFIC( giao thông), KNOWLEDGE (kiến thức), HOMEWORK... (bài tập)
    Example: The furniture is m ore expensive than we think. ( Món đồ thì đắt hơn chúng ta nghĩ)
    6. Các từ chỉ số lượng thời gian, khoảng cách và tiền:
    Example:
    For weeks is a longer time to wait him. ( 4 tuần là m ột khoảng thời gian dài để chờ cậu ấy)
    Three thousand dollars is a big sum of money. (3000 US$ là một khoản tiền lớn.)
    II. Plural verb (Động từ số nhiều):
    1.
    Hai danh từ chỉ hai người, hai vật, hai thứ khác nhau:
    Example:Water and oil do not mix. ( Nước thì không hoà tan với dầu ăn)
    2.Tính từ được dùng như danh từ : The + ADJ: the poor (người nghèo), the sick(người bệnh), the rich,
    3.Example:The rich are not always happy. ( Người giàu không phải lúc nào cũng hạnh phúc.)
    4.Các danh từ PEOPLE (người ta), POLICE (cảnh sát), CATTLE (súc vật)
    Example:The police h as arrested the thieves ( Cảnh sát vừa bắt bọn ăn trộm)
    5.Các từ A FEW, BOTH....
    Example:A few books I read are famous. ( m ột số sách tôi đã đọc thì nỗi tiếng)
    III. Singular or plual verbs (Số nhiều hoặc số ít):
    1.
    The number of + DT số nhiều Động từ số ít
    A number of + DT số nhiều Động từ số nhiều
    Example: The number of students in this class is small. A number of children like cakes.
    2.NO + DT số ít Động từ số ít
    --------------------
    Link: https://dl.dropboxusercontent.com/u/216000869/tailieu/tieng_anh_DNKI.doc
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

: tiếng anh

Chia sẻ trang này