Phát âm tên 32 đội tham dự World Cup 2010 tại Nam Phi

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi dinhnhuy012, 15/7/10.

Lượt xem: 576

  1. dinhnhuy012 Thành viên

    [​IMG] Khi xem các trân bóng đá, đã bao giờ bạn tự hỏi tên các đội tại sao lại được viết tắt như thế và phải phát âm như thế nào mới đúng? Trong tháng 6 này, World Cup 2010 sẽ diễn ra tại Nam Phi. Vậy nên ngày hôm nay các bạn hãy cùng Global Education luyện phát âm tên 32 đội tham dự kỳ World Cup này sao cho chuẩn xác nhé!


    Các bạn hãy nghe và nhắc lại tên các quốc gia được phân loại theo từng khu vực nhé!

    STT


    Khu vực


    Tên quốc gia


    Tên tiếng Anh


    Viết tắt


    Phiên âm



    1


    Châu Phi


    Algeria


    Algeria


    ALG


    /æl'dʒiəriə/


    2


    Bờ Biển Ngà


    Côte d'Ivoire


    CIV


    /kəut di:’vwa:r/


    3


    Cameroon


    Cameroon


    CMR


    /kæmə’ru:n/


    4


    Ghana


    Ghana


    GHA


    /’ga:nə/


    5


    Nam Phi


    South Africa


    RSA


    /'sauθ'æfrikə/


    6


    Nigeria


    Nigeria


    NGA


    /naiˈdʒiəriə/



    7


    Châu Á


    CHDCND Triều Tiên


    Korea DPR


    PRK



    8


    Hàn Quốc


    Korea Republic


    KOR


    /kə’riə/


    9


    Nhật Bản


    Japan


    JPN


    /dʒə’pæn/


    10


    Úc


    Australia


    AUS


    /ɔs'treiljə/



    11


    Châu Á Bahrain


    New Zealand


    New Zealand


    NZL


    /nju: ‘zi:lən/



    12


    Châu Âu


    Anh


    England


    ENG


    /'iηglənd/


    13


    Bồ Đào Nha


    Portugal


    POR


    /,pɔ:t∫əgəl/


    14


    Đan Mạch


    Denmark


    DEN


    /’denmɑ:k/


    15


    Đức


    Germany


    GER


    /'dʒə:məni/


    16


    Hà Lan


    Netherlands


    NED


    /'neđələnd/


    17


    Hy Lạp


    Greece


    GRE


    /gri:s/


    18


    Ý


    Italy


    ITA


    /i'təli/


    19


    Pháp


    France


    FRA


    /frɑ:ns/


    20


    Serbia


    Serbia


    SRB


    /'sə:bjə/


    21


    Slovakia


    Slovakia


    SVK


    /slou'vækiə/


    22


    Slovenia


    Slovenia


    SVN


    /slou'vinjə/


    23


    Tây Ban Nha


    Spain


    ESP


    /spein/


    24


    Thụy Sỹ


    Switzerland


    SUI


    / 'switsələnd/



    25


    Nam Mỹ


    Argentina


    Argentina


    ARG


    /ɑ:dʒən’ti:nə/


    26


    Brazil


    Brazil


    BRA


    /brə'zil/


    27


    Chile


    Chile


    CHI


    /'t∫ili/


    28


    Paraguay


    Paraguay


    PAR


    /'pærəgwai/


    29


    Uruguay


    Uruguay


    URU


    /’uru:wai/



    30


    Bắc, Trung Mỹ và Caribe


    Honduras


    Honduras


    HON


    /’hɔ:ndurɑ:s/


    31


    Mexico


    Mexico


    MEX


    /'meksikəu/


    32


    Mỹ


    USA


    USA


    /,ju: es 'ei/

    Cách phát âm đúng tên các đội bóng này thật khác so với cách mà chúng ta vẫn nghe các bình luận viên thể thao gọi tên các đội bóng trên truyền hình phải không nào? Đó là vì các bình luận viên đó phải phát âm theo phiên âm của tiếng Việt để đa số khán giả (trong đó phần đông là những người không biết tiếng Anh) có thể hiểu được. Nhưng những người học tiếng Anh thì nên phát âm tên các quốc gia sao cho chuẩn nhất, bởi thực hành phát âm chuẩn là việc người học tiếng Anh cần làm mọi lúc mọi nơi. Global Education mong rằng sau bài học này, các bạn sẽ có thể tự tin phát âm tên các quốc gia này kể cả khi giao tiếp vứi người bản ngữ nhé.
    Chúc các bạn có những giây phút tuyệt vời với World Cup 2010!



    Thủy Anh - Global Education
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

Chia sẻ trang này