Lớp 10 - Ngâ hàng câu hỏi trắc nghiệm Vật Lí 10 (có đáp án)

Thảo luận trong 'Vật Lí' bắt đầu bởi Duy Ly, 9/1/16.

Lượt xem: 17,257

  1. Duy Ly Lang thang mạng

    BỘ NGÂN HÀNG CÂU HỎI TNKQ


    CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
    Mức độ nhớ:

    Câu 1. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?
    Chuyển động cơ là:
    A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
    B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
    C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
    D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

    Câu 2. Hãy chọn câu đúng.
    A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
    B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
    C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
    D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

    Câu 4. Chọn đáp án sai.
    A.Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
    B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
    C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức:
    D. Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt.

    Câu 5. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
    A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
    B.Tăng đều theo thời gian.
    C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
    D.Chỉ có độ lớn không đổi.

    Câu 6. Trong các câu dưới đây câu nào sai?
    Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
    A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
    B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
    C. Gia tốc là đại lượng không đổi.
    D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

    Câu 7. Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

    A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).
    B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).
    C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
    D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

    Câu 8. Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
    A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
    B. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.
    C. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.
    D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

    Câu 9. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
    A. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu ).
    B. s = v0t + at2/2. ( a và v0 trái dấu ).
    C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
    D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

    Câu 10. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:
    ---------------
    Link: https://dl.dropboxusercontent.com/u/258630833/bai tap/tnvatli10.doc
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

: vật lí

Chia sẻ trang này