Học tiếng Anh qua những vần thơ vui nè !!!

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi lehoa012, 13/7/09.

Lượt xem: 494

  1. lehoa012 Điều hành viên

    :lovely:Long dài, short ngắn, tall cao
    Here đây, there đó, which nào, where đâu
    Sentence có nghĩa là câu
    Lesson bài học, rainbow cầu vồng

    Husband là đức ông chồng
    Daddy cha bố, please don’t xin đừng
    Darling tiếng gọi em cưng
    Merry vui thích, cái sừng là horn

    Rách rồi xài đỡ chữ torn
    To sing là hát, a song một bài
    Nói sai sự thật to lie
    Go đi, come đến, lie nằm

    Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
    One life là một cuộc đời
    Happy vui sướng, laugh cười, cry kêu
    Lover tạm dịch người yêu

    Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
    Mặt trăng là chữ the moon
    World là thế giới, sớm soon, lake hồ
    Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

    Đêm night, dark tối, khổng lồ là giant
    Fun vui, die chết, near gần
    Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
    Burry có nghĩa là chôn

    Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
    Xe hơi du lịch là car
    Sir ngài, Lord đức, thưa bà madam
    Thousand là đúng mười…trăm

    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
    Wait there đứng đó đợi chờ
    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
    Trừ ra except, deep sâu

    Daughter con gái, birdge cầu, pond ao
    Enter tạm dịch đi vào
    Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
    Shoulder cứ dịch là vai

    Writer văn sĩ, cái đài radio
    A bowl là một cái tô
    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
    Máy khâu dùng tạm chữ sew

    Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
    Shelter tạm dịch là hầm
    Chữ shout là hét, thì thầm whisper
    What time là hỏi mấy giờ

    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
    Gặp ông ta dịch see him
    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
    Mountain là núi, hill đồi

    Valley thung lũng, cây sồi oak tree
    Tiền xin đóng học school fee
    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
    To steal tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
    Cattle gia súc, ong bee
    Something to eat chút gì để ăn
    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

    Exam thi cử, cái bằng Licence…
    Lovely có nghĩa dễ thương
    Pretty xinh đẹp, thường thường so so
    Lotto là chơi lô tô

    Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ
    Push thì có nghĩa đẩy, xô
    Marriage đám cưới, single độc thân
    Foot thì có nghĩa bàn chân

    Far thì xa cách còn gần là near
    Spoon có nghĩa cái thìa
    Toán trừ subtract, toán chia divide
    Dream có nghĩa giấc mơ

    Month thì là tháng, thời giờ là time
    Job thì có nghĩa việc làm
    Lady phái nữ, phái nam gentleman
    Close friend có nghĩa bạn thân

    Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
    Fall down có nghĩa là rơi
    Welcome chào đón, mời là invite
    Castle được dịch lâu đài

    Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
    Autumn có nghĩa mùa thu
    Summer mùa hạ, nhà tù là jail (prison)
    Duck là vịt, pig là heo

    Rich là giàu có, còn nghèo là poor
    Crab thì có nghĩa con cua
    Church nhà thờ đó, còn chùa temple
    Aunt có nghĩa dì, cô

    Chair là cái ghế, còn hồ là pool
    Late là muộn, sớm là soon
    Hospital bệnh viện, school là trường
    Dew thì có nghĩa là sương

    Happy vui vẻ, chán chường weary
    Exam có nghĩa kỳ thi
    Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền
    Region có nghĩa là miền

    Interrupt là ngắt, còn liền next to
    Coins dùng chỉ những đồng xu
    Còn đồng tiền giấy paper money
    Here dùng để chỉ tại đây

    A moment một lát, còn ngay right now
    Brothers-in-law đồng hao
    Farm-work đồng áng, đồng bào fellow-countryman
    Narrow-minded chỉ sự nhỏ nhen

    Open-handed hào phóng, còn hèn là mean
    Vẫn còn dùng chữ still
    Kỹ năng là chữ skill khó gì
    Munia tên gọi chim ri

    Kestrel chim cắt có gì khó đâu
    Migrant kite là chú diều hâu
    Warbler chim chích, hải âu petrel
    Stupid có nghĩa là khờ

    Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều
    How many có nghĩa bao nhiêu
    Too much nhiều quá, a few một vài
    Right là đúng, wrong là sai

    Chess là cờ tướng, đánh bài playing card
    Flower có nghĩa là hoa
    Hair là mái tóc, da là skin
    Buổi sáng thì là morning

    King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
    Wander có nghĩa lang thang
    Màu đỏ là red, màu vàng yellow
    Yes là đúng, không là no

    Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
    Sleep là ngủ, go là đi
    Weakly ốm yếu, healthy mạnh lành
    White là trắng, green là xanh

    Hard là chăm chỉ, học hành study
    Ngọt là sweet, kẹo candy
    Butterfly là bướm, bee là con ong
    River có nghĩa dòng sông

    Wait for có nghĩa ngóng trông, đợi chờ
    Dirty có nghĩa là dơ
    Bánh mì bread còn bơ butter
    Bác sĩ thì là doctor

    Y tá là nurse, teacher giáo viên
    Mad dùng chỉ những kẻ điên
    Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa
    A song chỉ một bài ca

    Ngôi sao dùng chữ star có liền
    Firstly có nghĩa trước tiên
    Silver là bạc, còn tiền money
    Biscuit là bánh bích quy

    Can là có thể, please vui lòng
    Winter có nghĩa mùa đông
    Iron là sắt còn đồng copper
    Kẻ giết người là killer

    Cảnh sát police, lawyer luật sư
    Emigrate là di cư
    Bưu điện post office, thư từ là mail
    Follow có nghĩa đi theo

    Shopping mua sắm còn sale bán hàng
    Space có nghĩa không gian
    Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
    Stupid có nghĩa ngu đần

    Thông minh smart, equation phương trình
    Television là truyền hình
    Băng ghi âm là tape, chương trình program
    Hear là nghe, watch là xem

    Electric là điện còn lamp bóng đèn
    Praise có nghĩa ngợi khen
    Crowd đông đúc, lấn chen hustle
    Capital là thủ đô

    City thành phố, local địa phương
    Country có nghĩa quê hương
    Field là đồng ruộng, còn vườn garden
    Chốc lát là chữ moment

    Fish là con cá, chicken gà tơ
    Naive có nghĩa ngây thơ
    Poet thi sĩ, great writer văn hào
    Hight thì có nghĩa là cao

    Wide là rộng còn chào hello
    Shy mắc cỡ, coarse là thô
    Go away đuổi cút, còn vồ là pounce
    Poem có nghĩa là thơ

    Strong khỏe mạnh, mệt phờ dog-tireded
    Bầu trời thường gọi sky
    Life là sự sống còn die lìa đời
    Shed tears có nghĩa lệ rơi

    Full là đủ, nửa vời halves
    Ở lại dùng chữ stay
    Bỏ đi là leave còn nằm là lie
    Tomorrow có nghĩa ngày mai

    Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
    Madman có nghĩa người điên
    Private có nghĩa là riêng của mình
    Cảm giác là chữ feeling

    Camera máy ảnh còn hình photo
    Động vật là animal
    Big là to lớn, small là nhỏ nhoi
    Elephant là con voi

    Goby cá bống, cá mòi sardine
    Mỏng mảnh thì là chữ thin
    Cổ là chữ neck còn chin là cằm
    Visit có nghĩa viếng thăm

    Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
    Mouse con chuột, bat con dơi
    Separate có nghĩa tách rời, chia ra
    Gift thì có nghĩa món quà

    Guest thì có khách, chủ nhà house owner
    Bệnh ung thư là cancer
    Lối ra exit, enter lối vào
    Up lên, còn xuống là down

    Beside bên cạnh, about khoảng chừng
    Stop có nghĩa là ngừng
    Ocean là biển, rừng là jungle
    Silly là kẻ dại khờ

    Khôn ngoan smart, đù đờ goosey
    Hôn là kiss, kiss thật lâu
    Pregnant để chỉ “cô dâu có bầu”
    Cửa sổ là chữ window

    Special đặc biệt, normal thường thôi
    Lazy làm biếng quá rồi
    Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
    Hứng thì cứ việc go on
    Còn không, stop ta còn nghỉ ngơi…
    (Sưu tầm)
    Duy Ly thích bài này.
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

  3. Miss You!

    Miss You! Thành viên

    tiếng Anh mình gà bạn sưu tầm nhìu thơ cho mình học với nha kiểu này dễ nhớ hơn

Chia sẻ trang này