Lớp 7 - đề cương học kì 2 toán 7

Thảo luận trong 'Toán học' bắt đầu bởi thanhdzung, 24/3/16.

Lượt xem: 17,163

  1. thanhdzung Super Moderators

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    [​IMG]

    MÔN TOÁN KHỐI 7

    A. PHẦN ĐẠI SỐ:

    I. Lý thuyết:

    Câu 1: Muốn thu thập số liệu thống kê về một vấn đề mà em quan tâm, em phải làm những công việc gì:

    Câu 2: Dấu hiệu là gì? Mốt của dấu hiệu là gì ? Viết công thức tính tần xuất, tính giá trị trung bình cộng của dấu hiệu.

    Câu 3: Bảng :Tần số” có thuận lợi gì so với bảng số liệu thống kê ban đầu ?

    Câu 4: Đơn thức là gì ? Đa thức là gì? Bậc của đơn thức, bậc của đa thức là gì ?

    Câu 5: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho 5 ví dụ? Muốn cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?

    Câu 6: Muốn nhân hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào ? Áp dụng tính (3xy2)3.[​IMG]

    Câu 7: Đa thức một biến là gì? Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức f(x) ?

    II. Bài tập :

    1.PHẦN THỐNG KÊ

    Bài 1 : Số ngày vắng mặt của 30 học sinh lớp 7A trong một học kì được ghi lại như sau :

    1 0 2 1 2 3 4 2 5 0 0 1 1 1 0

    1 2 3 2 4 2 1 0 2 1 2 2 3 1 2

    a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?

    b / Lập bảng tàn số .

    c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

    d/ Vễ biểu đồ đoạn thẳng

    Bài 2 : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:

    10


    5


    8


    8


    9


    7


    8


    9


    14


    8

    5


    7


    8


    10


    9


    8


    10


    7


    14


    8

    9


    8


    9


    9


    9


    9


    10


    5


    5


    14

    a/ Dấu hiệu ở đây là gì? tìm số giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

    b/ Lập bảng “tần số” và nhận xét.

    c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

    d/ Tìm mốt của dấu hiệu.

    e/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng.

    2.PHẦN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC

    Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau đây:

    a) 2x2 + x – 1 tại x = -1 và x = [​IMG] b) x2y [​IMG]x – y3 tại x = -2; y = -5

    c) x2 + 5x – 1 tại x = [​IMG] và x = 2 d) xy + x2y + 5xy -2x2y tại x = -1;y = 2

    Bài 5:

    Tính tích rồi tìm hệ số và bậc của các đơn thức sau

    a) 5xy và -7x3y4 b)[​IMG]x4y5 và [​IMG]x2y3

    c/ (–2xy3) . ( [​IMG]xy ) 2 ; d/ 18x2y2 . ( –[​IMG]ax3y ) ( a là hằng số )

    Bài 6 :Viết mỗi đơn thức sau thành đơn thức thu gọn, rồi tìm hệ số và bậc của nó và tính giá trị của đơn thức tìm được tại x = 3; y = [​IMG]

    a. [​IMG]2 b. [​IMG]

    c. [​IMG] d. [​IMG]

    e/ (–[​IMG] xy2). 6x2y2 .

    Bài 7: Thu gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau tại x = [​IMG]và y =-1

    a) 10x2y + 5x2y - 7x2y - 5x2y b) 8xy – 7xy + 5xy – 2xy

    c) - 4x3y + 3 x3y + x3y -2 x3y c) [​IMG]

    Bài 8 : Thu gọn các tổng sau:

    a) ( - ax)6 + ( 2a2x2)3 + (3a3x3)2 - 5( ax )6

    b) x3.xy3 +5 x4y3 – 8x(xy)3 + 2xy.x3y2

    Bài 9: Cho các đa thức P = 5x[​IMG] – 8x + 3, Q = 3x[​IMG] – 4x , R = x[​IMG] – 14x + 7

    Tính P + Q – R và P – Q + R


    B.PHẦN HÌNH HỌC

    Câu 1: a/Định nghĩa tam giác cân :

    b/Tính chất về góc của tam giác cân :

    c/ Các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân:

    Câu 2: Nêu định nghĩa tam giác đều ?

    Các cách chứng minh một tam giác là tam giác đều :

    Câu 3: Phát biểu định lý Pytago ( Thuận và đảo )

    Câu 4: Nêu định lý về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên:

    – Phát biểu định lý về quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu của chúng?

    Câu 5: Phát biểu định lý và hệ quả bất đẳng thức tam giác SGK trang 51

    Áp dụng: Cho các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau, cho biết bộ ba đoạn thẳng nào là độ dài 3 cạnh của tam giác.

    a/ 2cm , 3 cm , 6 cm ; b/ 2cm , 4cm , 6cm ; c/ 3cm , 4 cm , 6cm ,

    Câu 6: Phát biểu định lý về tính chất ba đường trung tuyến trong một tam giác.

    Câu 7: Phát biểu định lý 1 và 2 về tính chất tia phân giác của một góc?

    Câu 8: Phát biểu tính chất đường phân giác xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của [​IMG] cân ( SGK / 71 tập 2 )

    Câu 9: Phát biểu tính chất ba đường phân giác của tam giác?

    Câu 10: Phát biểu định lý 1 và 2 về tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng?

    Câu 11: Phát biểu về định lý và tính chất ba đường trung trực của 1 tam giác.

    Câu 12: Phát biểu định lý về tính chất ba đường cao của tam giác :

    Câu 13: Phát biểu tính chất về đường phân giác, trung tuyến, trung trực xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của [​IMG] cân


    II. BÀI TẬP

    Bài 1: Cho [​IMG]ABC có góc A = 900 đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F.

    a/ C/m : FA = FB ; b/ Từ F vẽ FH [​IMG]AC ( H[​IMG]AC ). Chứng minh FH [​IMG]EF

    c/ C/m :FH = AE ; d/ C/m : EH //BC và EH = [​IMG]

    Bài 2: Cho [​IMG] ABC [​IMG]C có [​IMG] = 600 tia phân giác của [​IMG] cắt BC tại E. Kẻ EK [​IMG]AB

    ( K[​IMG]AB) kẻ BD[​IMG]AE (D[​IMG]AE) chứng minh :

    a/ AC=AK và AE[​IMG]CK ; b/ KA = KB ; c/ EB > AC

    d/ Ba đường thẳng AC, BD , KE cùng đi qua đột điểm

    Bài 3 : Cho [​IMG] ACB cân tại A . AB = AC = 5cm ; BC =8cm .Kẻ AH [​IMG]BC (H[​IMG]BC )

    chứng minh

    a) HB = HC và [​IMG] = [​IMG] ;

    b) Tính AH

    c) Gọi D và E là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC chứng minh [​IMG]HDE cân

    Bài 4: Cho [​IMG]ABC có góc B = 900, vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm

    E sao cho ME = AM . Chứng minh rằng:

    a) [​IMG] ABM = [​IMG]ECM ; b) AC > CE ;
    Last edited by a moderator: 3/5/16
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

Chia sẻ trang này