Lớp 3 - Chương trình ôn tập Toán lớp 3 lên lớp 4

Thảo luận trong 'Tiểu học' bắt đầu bởi hoangtungoc, 30/8/15.

Lượt xem: 677

  1. hoangtungoc Thành viên

    CHUYÊN ĐỀ 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
    Ghi nhớ:
    - Biểu thức không có dấu ngoặc đơn, chỉ có phép cộng, trừ (hoặc nhân, chia) thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.
    - Biểu thức không có dấu ngoặc đơn và phối hợp các phép tính, thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
    - Biểu thức có dấu ngoặc đơn, thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.

    Bài 1: a) (563+ 126 ) x 2 1243 - 366 : 3
    b) 4 X 108 + 157 = 435 : 5 + 582 = 153 + 638 - 470 =
    Bài 2: Tớnh giỏ trị biểu thức:
    a.3 x ( 89424 - 72813 ) b. 24368 + 15336 : 3
    c.72009 : 3 x 2 d. 2 x 45000 : 9
    e. 15 840 + 32046 : 7 g. 32 464 : 8 - 3956
    h. 15 840 + 8972 x 6 i. (12 879 – 9 876) x 4
    k. 239 + 1267 x 3= l. 2505 : ( 403 - 398)=
    Bài 3: Tính giá trị biểu thức.
    ( 4672 + 3583) : 5 1956 + 2126 x 4
    4672 – ( 3583 – 193) 2078 – 3328 : 4
    Bài 4: Viết biểu thức rồi tớnh giỏ trị cuả biểu thức:
    a/ 45 chia cho 5 nhõn với 7 c/ 236 nhân với 2 trừ đi 195
    b/ 1535 chia cho 5 cộng với 976 d/ 1562 chia cho 3 nhõn với 4
    Bài 5:Tính giá trị của các biểu thức sau
    a)78 x 6 + 345 c) 56 + 67 x 6
    b) 378 + 324 : 3 d) 288 : 6 x 7
    6. 25x4x7; 216x3 : 6; 990 :3 : 6; 480 :8 x 7; 125x2:5
    7. 800 – 253x3; 38x7 + 405; 900 – 399x2
    8. 262:2+645; 903:3+429; 899: 906 :6
    9. 99:5 – 107; 954:9-106; 204 – 826:7 302- 816 :8
    10. 805 – (256+399); 193 – (699 - 570)
    11.(105+269) x 4; (218 – 96) x 6 (390-99)x9
    12. (896 + 74) :5 (957-559) : 9 (309 - 27) : 6
    13. 56821 - 37585 : 5; (76085 + 12007):3; 32615 + 12402 : 2
    14. 99927 : (10248:8 - 1272); (10356x5 – 780) : 6

    CHUYÊN ĐỀ 3: TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT
    --------------------
    Link tải: https://dl.dropboxusercontent.com/u/258630833/bai tap/on tap Toan 3.doc
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

Chia sẻ trang này