Lớp 3 Chương trình ôn tập Toán lớp 3 lên lớp 4

hoangtungoc

Thành viên
#1
CHUYÊN ĐỀ 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Ghi nhớ:
- Biểu thức không có dấu ngoặc đơn, chỉ có phép cộng, trừ (hoặc nhân, chia) thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.
- Biểu thức không có dấu ngoặc đơn và phối hợp các phép tính, thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
- Biểu thức có dấu ngoặc đơn, thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.

Bài 1: a) (563+ 126 ) x 2 1243 - 366 : 3
b) 4 X 108 + 157 = 435 : 5 + 582 = 153 + 638 - 470 =
Bài 2: Tớnh giỏ trị biểu thức:
a.3 x ( 89424 - 72813 ) b. 24368 + 15336 : 3
c.72009 : 3 x 2 d. 2 x 45000 : 9
e. 15 840 + 32046 : 7 g. 32 464 : 8 - 3956
h. 15 840 + 8972 x 6 i. (12 879 – 9 876) x 4
k. 239 + 1267 x 3= l. 2505 : ( 403 - 398)=
Bài 3: Tính giá trị biểu thức.
( 4672 + 3583) : 5 1956 + 2126 x 4
4672 – ( 3583 – 193) 2078 – 3328 : 4
Bài 4: Viết biểu thức rồi tớnh giỏ trị cuả biểu thức:
a/ 45 chia cho 5 nhõn với 7 c/ 236 nhân với 2 trừ đi 195
b/ 1535 chia cho 5 cộng với 976 d/ 1562 chia cho 3 nhõn với 4
Bài 5:Tính giá trị của các biểu thức sau
a)78 x 6 + 345 c) 56 + 67 x 6
b) 378 + 324 : 3 d) 288 : 6 x 7
6. 25x4x7; 216x3 : 6; 990 :3 : 6; 480 :8 x 7; 125x2:5
7. 800 – 253x3; 38x7 + 405; 900 – 399x2
8. 262:2+645; 903:3+429; 899: 906 :6
9. 99:5 – 107; 954:9-106; 204 – 826:7 302- 816 :8
10. 805 – (256+399); 193 – (699 - 570)
11.(105+269) x 4; (218 – 96) x 6 (390-99)x9
12. (896 + 74) :5 (957-559) : 9 (309 - 27) : 6
13. 56821 - 37585 : 5; (76085 + 12007):3; 32615 + 12402 : 2
14. 99927 : (10248:8 - 1272); (10356x5 – 780) : 6

CHUYÊN ĐỀ 3: TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT
--------------------
Link tải:
Chỉ thành viên mới xem được liên kết này Đăng nhập hoặc đăng ký ngay.
 

Bình luận bằng Facebook

Top