Tắt Quảng Cáo [X]
Bí quyết thực hành cùng Homophones | Bụi phấn - Diễn đàn dạy và học
Bí quyết thực hành cùng Homophones

Thảo luận trong 'Kinh nghiệm học tập, thi cử' bắt đầu bởi bu0n_c4_+)0j, 27/7/10.

Lượt xem: 993

  1. bu0n_c4_+)0j Thành viên

    [​IMG] Chắc hẳn các bạn vẫn chưa quên giai điệu sôi động và những kiến thức khá bổ ích mà Global Education đã giới thiệu về hiện tượng đồng âm khác nghĩa (Homophones) trong bài trước, bài viết hôm nay là một cơ hội để các bạn ôn lại những kiến thức đã được giới thiệu và cũng thực hành với những bài tập khá thú vị nhé!





    Hãy khởi động bài thực hành cùng với câu chuyện sau:


    Teacher: What is the longest word you know?
    Student: Smiles, Miss
    Teacher: Smiles?
    Student: Yes, there is a mile between the first and the last letters.
    [​IMG]
    Đây chỉ là 1 trong hàng ngàn tình huống thú vị có thể xảy ra trong lớp học, cũng như đối với những cặp từ hay nhóm từ đồng âm khác nghĩa mà chúng ta đề cập trong bài viết này. Hiện tượng đồng âm khác nghĩa không tuân theo một nguyên tắc nhất định nào cả mà bắt buộc người học tiếng Anh phải nhớ chính xác những cặp từ và nhóm từ đồng âm khác nghĩa. Có 2 cách để có thể học nhanh và nhớ lâu những cặp từ và nhóm từ đó.
    1. Cặp từ và ví dụ:



    Cặp từ


    Ví dụ

    allowed
    aloud
    - You are not allowed to smoke until you are 16. (Bạn chỉ được phép hút thuốc khi bạn 16 tuổi).
    - She spoke her thoughts aloud (Cô ấy nói lên suy nghĩ của cô ấy).
    bear
    bare
    - A bear is a large furry animal. (Gấu là một loài động vật lắm lông).
    - She walked on the beach with bare feet. (Cô ấy đi dạo trên bãi biển với đôi chân trần).
    bored
    board
    - To be bored is to have lost interest in something. (Buồn phiền sẽ đánh mất niềm vui).
    - A board is a flat piece of wood. (Ván là một tấm gỗ nhỏ).
    break
    brake
    - If you break something you damage it. (Nếu như bạn bẻ gãy cái gì thì bạn sẽ phá hỏng nó).
    - When you brake the car slows down. (Khi bạn phanh ô tô chậm lại).
    caught
    court
    - He caught a large fish. (Anh ấy bắt được một con cá lớn).
    - You play tennis on a tennis court. (Bạn chơi quần vợt ở sân quần vợt)

    2. Làm các bài tập và tình huống để phân biệt các cặp từ, cụm từ đồng âm:
    Dựa vào những từ vựng cho sẵn trong ô sau, chọn các từ có nghĩa tương ứng với các hình ảnh và từ đồng nghĩa với từ đó:

    Saw
    Sore
    Ate
    Maid
    Boar
    Isle
    Wood
    Aisle
    Made
    Eight
    Bore
    would
    Bear
    I
    Bawl
    Ball
    Bare
    Quay
    Eye
    Phial
    Key
    Genes
    File
    Jeans
    Night
    Knows
    Lock
    Loch
    Coronel
    Ours
    Lyre
    Kernel
    Hours
    Liar
    Knight
    Nose




    Meanings


    Pictures


    Homophones



    Meanings


    Pictures


    Homophones


    1

    ?


    [​IMG]

    ?


    10

    ?


    [​IMG]

    ?


    2

    ?


    [​IMG]

    ?


    11

    ?


    [​IMG]

    ?


    3

    ?


    [​IMG]

    ?


    12

    ?


    [​IMG]

    ?


    4

    ?


    [​IMG]

    ?


    13

    ?


    [​IMG]

    ?


    5

    ?


    [​IMG]

    ?


    14

    ?


    [​IMG]

    ?


    6

    ?


    [​IMG]

    ?


    15

    ?


    [​IMG]

    ?
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

  3. bu0n_c4_+)0j

    bu0n_c4_+)0j Thành viên

    7

    ?


    [​IMG]

    ?


    16

    ?


    [​IMG]

    ?


    8

    ?


    [​IMG]

    ?


    17

    ?


    [​IMG]

    ?


    9

    ?


    [​IMG]

    ?


    18

    ?


    [​IMG]

    ?


    Trên đây là những gợi ý rất nhỏ để bạn thực hành cùng với những cặp từ và nhóm từ đồng âm khác nghĩa. Các bạn có thể tự mình có những biện pháp thực hành thú vị và hiệu quả khác và đừng quên đón xem bài học tiếp theo mà Global Education giới thiệu đến với các bạn.
    Key:

    1
    Wood
    Would
    10
    Eight
    Ate
    2
    Maid
    Made
    11
    Boar
    Bore
    3
    Isle
    Aisle
    12
    Saw
    Sore
    4
    Key
    Quay
    13
    Phial
    File
    5
    Eye
    I
    14
    Ball
    Bawl
    6
    Jeans
    Genes
    15
    Bear
    Bare
    7
    Hours
    Ours
    16
    Knight
    Night
    8
    Kernel
    Coronel
    17
    Lyre
    Liar
    9
    Lock
    Loch
    18
    Nose
    knows



    Tư Hiền_Global Education

Chia sẻ trang này