Bảng tuần hoàn hóa học tiêu chuẩn

Thảo luận trong 'Hóa học' bắt đầu bởi dinhnhuy012, 9/11/09.

Lượt xem: 442

  1. dinhnhuy012 Thành viên

    [sửa] Bảng tuần hoàn tiêu chuẩn

    Nhóm123 456789101112131415161718Chu kỳ
    11
    H
    2
    He23
    Li4
    Be
    5
    B6
    C7
    N8
    O9
    F10
    Ne311
    Na12
    Mg
    13
    Al14
    Si15
    P16
    S17
    Cl18
    Ar419
    K20
    Ca21
    Sc
    22
    Ti23
    V24
    Cr25
    Mn26
    Fe27
    Co28
    Ni29
    Cu30
    Zn31
    Ga32
    Ge33
    As34
    Se35
    Br36
    Kr537
    Rb38
    Sr39
    Y
    40
    Zr41
    Nb42
    Mo43
    Tc44
    Ru45
    Rh46
    Pd47
    Ag48
    Cd49
    In50
    Sn51
    Sb52
    Te53
    I54
    Xe655
    Cs56
    Ba57
    La*
    72
    Hf73
    Ta74
    W75
    Re76
    Os77
    Ir78
    Pt79
    Au80
    Hg81
    Tl82
    Pb83
    Bi84
    Po85
    At86
    Rn787
    Fr88
    Ra89
    Ac**
    104
    Rf105
    Db106
    Sg107
    Bh108
    Hs109
    Mt110
    Ds111
    Rg112
    Uub113
    Uut114
    Uuq115
    Uup116
    Uuh117
    Uus118
    Uuo
    * Nhóm Lantan58
    Ce59
    Pr60
    Nd61
    Pm62
    Sm63
    Eu64
    Gd65
    Tb66
    Dy67
    Ho68
    Er69
    Tm70
    Yb71
    Lu** Nhóm Actini90
    Th91
    Pa92
    U93
    Np94
    Pu95
    Am96
    Cm97
    Bk98
    Cf99
    Es100
    Fm101
    Md102
    No103
    LrCác nhóm cùng gốc trong bảng tuần hoànKim loại kiềmKim loại kiềm thổnhóm Lantannhóm ActiniKim loại chuyển tiếpKim loại yếuÁ kimPhi kimHalôgenKhí trơ
    Trạng thái ở nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

  3. p3ti_kool

    p3ti_kool Điều hành viên Thành viên BQT

    bảng này nhìn ko hỉu cho lém mặc dù học rồi. May mắn là đã thuộc!!!!:belial: hehe
    mấy bạn nên tìm cho mình cách thuộc chứ đừng thuộc máy móc theo bảng này. khó kinh khủng lun ak :sweat:

Chia sẻ trang này