Tắt Quảng Cáo [X]
Bài tập ôn 12 | Bụi phấn - Diễn đàn dạy và học
Bài tập ôn 12

Thảo luận trong 'Hóa học' bắt đầu bởi lehoa012, 4/2/10.

Lượt xem: 1,418

  1. lehoa012 Điều hành viên

    CACBOHIDRAT
    1.Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau để nhận biết các dung dịch : C2Hư5OH, glucozơ, glixerol, CH3ưCOOH ?
    A. Na B. AgNO3/NH3
    C. Cu(OH)2 D. CuO , t0.
    2.Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm ?
    A. 0,1% B. 1%
    C. 0,01% D. 0,001%
    3.Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào ?
    A. Saccarozơ B. Glucozơ
    C. Đường hoá học D. Loại nào cũng được
    4.Người ta cho 2975 g glucozơ nguyên chất lên men thành rượu etylic. Hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Nếu pha rượu 400 thì thể tích rượu là 400 thu được là : (biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml).
    A. 3,79 lít B. 3,8 lít
    C. 4,8 lít D. 6 lít
    5.Có các chất : axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozơ. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ?
    A. Quỳ tím B. Kim loại Na
    C. Dung dịch AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2
    6.Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết tủa. Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng rượu etylic thu được là :
    A. 16,4 g B. 16,8 g
    C. 17,4 g D. 18,4 g
    7.Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là :
    A. 190 g B. 196,5 g
    C. 195,6 g D. 212 g
    8.Chia m gam glucozơ làm 2 phần bằng nhau.
    - Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27 gam Ag
    - Phần 2 cho lên men rượu thu được V ml rượu (D = 0,8 g/ml).
    Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là :
    A. 12,375 ml B. 13,375 ml
    C. 14,375 ml D. 24,735 ml
    9.Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu. Hiệu suất của phản ứng là :
    A. 83,3 % B. 70 %
    C. 60 % D. 50 %
    10.Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O. X có phản ứng tráng gương và hoà tan dược Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. X là chất nào cho dưới đây ?
    A. Glucozơ B. Saccarozơ
    C. Tinh bột D. Xenlulozơ
    11. Đun 10 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư Ag2O thu được lượng Ag đúng bằng lượng Ag sinh ra khi cho 6,4 g Cu tác dụng hết với dung dịch AgNO3.
    Nồng độ mol của dung dịch glucozơ là :
    A. 1 M B. 2 M
    C. 5 M D. 10 M
    12. Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 ở đktc. Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra là :
    A. 23 g B. 2,3 g
    C. 3,2 g D. 4,6 g
    13. Đun nóng 25g dung dịch glucozơ với lượng Ag2O/dung dịch NH3 dư, thu được 4,32 g bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là :
    A. 11,4 % B. 12,4 %
    C. 13,4 % D. 14,4 %
    14. Chất X là một gluxit có phản ứng thuỷ phân.
    X + H2O [​IMG] 2Y
    X có CTPT là :
    A. C6H12O6 B. [​IMG]
    C. C12H22O11 D. Không xác định đựơc
    15. Muốn có 2631,5 g glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân là:
    A. 4486,85 g B. 4468,85 g
    C. 4486,58 g D. 4648,85 g
    16. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ.
    A. Dung dịch H2SO4 loãng
    B. Dung dịch NaOH
    C. Dung dịch AgNO3 trong amoniac
    D. Tất cả các dung dịch trên
    17. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
    A. H2 (xúc tác Ni, t0)
    B. Dung dịch AgNO3 trong ammoniac
    C. Cu(OH)2
    D. Tất cả các chất trên
    18. Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76 %. Khối lượng các sản phẩm thu được là :
    A. 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ
    B. 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ
    C. 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg fructozơ
    D. Các kết quả khác
    19. Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía. Biết 1 tạ mía cho 63 lít nước mía với nồng độ đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103g/ml. Khối lượng đường thu được là :
    A. 1613,1 kg B. 1163,1 kg
    C. 1631,1 kg D. 1361,1 kg
    20. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở điểm nào ?
    A. Thành phần phân tử B. Cấu tạo nguyên tử
    C. Độ tan trong nước D. Phản ứng thuỷ phân
    21. Để phân biệt bột gạo với vôi bột, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3) có thể dùng chất nào cho dưới đây ?
    A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH
    C. Dung dịch I2 (cồn iot) D. Dung dịch quỳ tím
    22. Thuỷ phân 0,2 mol tinh bột (C6H10O5)n cần 1000 mol H2O. Giá trị của n là:

    A. 2500 B. 3000
    C. 3500 D. 5000
    23. Giả sử trong 1 giờ cây xanh hấp thụ 6 mol CO2 trong sự quang hợp thì số mol O2 sinh ra là :
    A. 3 mol B. 6 mol
    C. 9 mol D. 12 mol
    24. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là :
    A. 7.000 B. 8.000
    C. 9.000 D. 10.000
    25. Tinh bột tan có phân tử khối khoảng 4000 đvC. Số mắt xích [​IMG] trong phân tử tinh bột tan là :
    A. 25 B. 26
    C. 27 D. 28
    26. Phát biểu nào sau đây đúng ?
    A. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
    B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức
    C. Quá trình đồng trùng hợp có loại ra những phân tử nhỏ
    D. Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích monome trong phân tử polime, hệ số trùng hợp có thể xách định được một cách chính xác
    27. Cho các hợp chất sau :
    1. CH2OH-(CHOH)4-CH2OH 2. CH2OH-(CHOH)4- CHO
    3. CH2O-CO-(CHOH)3CH2OH 4. CH2OH(CHOH)4CHO
    5. CH2OH(CHOH)4COOH
    Những hợp chất nào là cacbohiđrat ?
    A. 1, 2 B. 3, 4
    C. 4, 5 D. 2, 3, 4, 5, 28.
    28. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
    A. Tinh bột có trong tế bào thực vật
    B. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
    C. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot
    D. Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên
    29. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
    A. Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ
    B. Đồng phân của saccarozơ là mantozơ
    C. Saccarozozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở
    D. Saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường phèn
    30. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
    A. Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân với nhau
    B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2/ NaOH
    C. Cacbohiđrat còn có tên là gluxit
    D. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
    31. Saccarozơ tác dụng được chất nào sau đây ?
    A. Cu(OH)2/NaOH B. AgNO3/NH3
    C. H2O (xúc tác enzim) D. A và C
    32. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?
    A. Cu(OH)2/NaOH B. AgNO3/NH3
    C. H2 (Ni, t) D. Na
    33. Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3 ?
    A. Etilenglicol B. Glixerol
    C. Fructozơ D. Glucozơ
    34. Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?
    A. Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2
    B. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
    C. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
    D. Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
    35. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức anđehit ?
    A. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
    B. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
    C. Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
    D. B và C
    36.Dựa vào tính chất nào sau đây mà ta có thể kết luận được tinh bột và xenlulozơ là những polime có công thức chung (C6H10O5)n. ?
    A. Khi đốt cháy đều cho [​IMG]
    B. Đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
    C. Đều không tan trong nước
    D. Thủy phân đến cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ (C6H12O6)
    37. Cho 5 nhóm chất hữu cơ sau :
    1. Glucozơ và anđehit axetic 2. Glucozơ và etanol
    3. Glucozơ và glixerol 4. Glucozơ và axit nitric
    5. Glucozơ và anđehit fomic.
    Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trên trong mỗi nhóm ?
    A. Na B. Cu(OH)2/NaOH
    C. NaOH D. AgNO3/NH3
    38. Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau :
    1. Saccarozơ và dung dịch glucozơ
    2. Saccarozơ và mantozơ
    3. Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic.
    Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trong mỗi nhóm ?
    A. Cu(OH)2/NaOH B. AgNO3/NH3
    C. H2SO4 D. Na2CO3
    39. Cabohiđrat X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo ra kết tủa màu đỏ gạch. X là chất nào sau đây ?
    A. Glucozơ B. Saccarozơ
    C. Mantozơ D. A, B, C đều đúng
    40. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào sau đây :
    A. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
    B. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
    C. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
    D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
    41. Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Khối lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là :
    A. 5000 kg B. 5031 kg
    C. 5040 kg D. 5050 kg
    42. Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến gluxit :
    1) Glucozơ có nhóm chức -CHO còn fructozơ không có nhóm -CHO nên glucozơ có tính khử còn fructozơ không có tính khử.
    2) Khác với mantozơ, saccarozơ có phản ứng tráng gương và phản ứng khử với Cu(OH)2.
    3) Tinh bột chứa nhiều nhóm -OH nên tan nhiều trong nước.
    Phát biểu sai là :
    A. Chỉ có 3 B. 2, 3
    C. 1, 2 D. 1, 2, 3
    43. Để phân biệt : propanol-1, glixerol và glucozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây :
    A. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Na
    B. Cu(OH)2 D. Cả B, C
    44. Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến ứng dụng của glucozơ, phát biểu nào không đúng :
    A. Trong y học glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực (huyết thanh glucozơ) cho người bệnh.
    B. Glucozơ là nguyên liệu để tổng hợp vitamin C.
    C. Trong công nghiệp glucozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích.
    D. Trong công nghiệp dược glucozơ dùng để pha chế một số thuốc ở dạng bột hoặc dạng lỏng.
    45. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là :
    A. Glucozơ B. Fructozơ
    C. Saccarozơ D. Mantozơ
    46. Đường mía là gluxit nào :
    A. Glucozơ B. Fructozơ
    C. Saccarozơ D. Mantozơ
    47. Cho các chất sau : Glucozơ (1), Fructozơ (2), Saccazorơ (3) .
    Dãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự giảm dần độ ngọt là :
    A. (1) < (2) < (3) B. (2) < (3) < (1)
    C. (3) < (1) < (2) D. (3) < (2) < (1)

    48.Gluxit nào tạo ra khi thủy phân tinh bột nhờ men amylaza là :
    A. Glucozơ B. Fructozơ
    C. Saccarozơ D. Mantozơ
    49. Dãy chất nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?
    A. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccrozơ, chất béo.
    B. Tinh bột, xenlulozơ, protein, polivinylaxetat.
    C. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, thủy tinh hữu cơ.
    D. Cả A, B, C.
    50. Một dung dịch có tính chất sau :
    - Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng.
    - Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam.
    - Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim.
    Dung dịch đó là :
    A. Glucozơ B. Saccarozơ
    C. Mantozơ D. Xenlulozơ
    51. Nhận xét nào sau đây không đúng ?
    A. Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh.
    B. Trong nhiều loại hạt cây cối thường có nhiều tinh bột.
    C. Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh thấy mầu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng gì.
    D. Cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trưng và đun nóng thấy xuất hiện mầu vàng, còn cho đồng(II) hiđroxit vòa dung dịch lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì.
    52. Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm :
    A. Cu(OH)2 B. [Ag(NH3)2] OH
    C. Na D. H2, xt Ni, t0
    53.Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau :
    A. Đều có trong biệt dược "huyết thanh ngọt".
    B. Đều lấy từ củ cải đường.
    C. Đều bị oxi hóa bởi [Ag(NH3)2] OH.
    D. Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam.
    54. Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glucozơ là :
    A. [Ag(NH3)2] OH B. Cu(OH)2
    C. CaO.2H2O D. Cả A, B, C
    55. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là :
    A. Cu(OH)2 B. [Ag(NH3)2] NO3
    C. Na D. CaO.2H2O
    56. Thuốc thử để phân biệt saccarozrơ và mantozơ là :
    A. [Ag(NH3)2] OH B. Cu(OH)2
    C. CaO.2H2O D. Cả A, B và C
    57. Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glixerol là :
    A. [Ag(NH3)2]OH B. Cu(OH)2
    C. CaO.2H2O D. Cả A, B, C
    58. Hợp chất X là chất bột mầu trắng không tan trong nước.Trương lên trong nước nóng tạo thành hồ sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân là chất Y. Dưới tác dụng của men lactic hay enzim chất Y tạo thành chất Z có chứa hai loại nhóm chức. Chất X là :
    A. Saccarozơ B. Mantozơ
    C. Tinh bột D. Xenlulozơ
    59. Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men. Hãy tính thể tích rượu 40o thu được. Biết rằng khối lượng rượu bị hao hụt là 10% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 (g/ml).
    A. 2,3 (l) B. 5,75 (l)
    C. 63,88 (l) D. Kết quả khác
    60. Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành rượu etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Tính giá trị của m :
    A. 400 g B. 320 g C. 200 g D. 160 g
    61. Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng :
    A. Phản ứng với CH3OH/HCl B. Phản ứng tráng Ag
    C. Phản ứng với Cu(OH)2 D. Phản ứng este hoá với (CH3CO)2O
    62. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (khối lượng riêng 0,8g/ml), với hiệu suất 80% là :
    A. 185,6 g B. 196,5 g C. 212 g D. Kết quả khác
    63. Hợp chất nào ghi dưới đây là monosaccarit :
    1) CH2OH-[CHOH]4CH-CH2OH 2) CH2OH-[CHOH]4CH= O
    3) CH2OH-CO[CHOH]3-CH2OH 4) CH2OH-[CHOH]4-COOH
    5) CH2OH-[CHOH]3-CH = O
    A. (2), ( 3), (5) B. (1), (2), (3)
    C. (1), (4), (5) D. (1), (3)
    64. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Tính thể tích axit nitric 99,67% có khối lượng riêng là 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 gam xenlulozơ nếu hiệu suất đạt 90%.
    A. 32,5 lít B. 26,5 lít C. 27,6 lít D. Kết quả khác
    65. Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm trùng ngưng :
    ( 1) Tinh bột (C6H10O5)n, (2) Cao su (Cư5H8)n, (3) Tơ tằm (NH - R - CO)n
    A. (1) B. (3)
    C. (1) (3) D. (1) (2)
    66. Nhận xét nào sau đây sai :
    A. Gluxit hay cacbohiđrat (Cn(H2O)m) là tên chung để chỉ các loại hợp chất thuộc loại polihiđroxi anđehit hoặc polihiđroxi xeton.
    B. Monosaccarit là loại đường đơn giản nhất, không thuỷ phân được.
    C. Gluxit hiện diện trong cơ thể với nhiệm vụ chủ yếu là cung cấp năng lượng.
    D. Polisaccarit là loại đường thuỷ phân trong môi trường axit sẽ cho nhiều monosaccarit.
    67. Tính khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 100. Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, rượu etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Giả thiết rằng trong nước quả nhỏ chỉ có một chất đường glucozơ.
    A. 17,26 kg B. 17,52 kg C. 16,476 kg D. 15,26 kg
    68. Fructozơ không cho phản ứng nào sau đây :
    A. dung dịch AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2
    C. (CH3CO)2O D. dung dịch Brư2
    69. Saccarozơ có thể tác dụng với hoá chất nào dưới đây :
    (1) Cu(OH)2, (2) AgNO3/NH3
    (3) H2/Ni, t0 (4) H2SO4 loãng, nóng
    A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (2) D. (3), (4)
    70. Phản ứng nào chứng tỏ glucụzơ cú dạng mạch vũng
    A. phản ứng với Cu(OH)ư2. B. phản ứng với [Ag(NH3)2]OH. C. phản ứng với H2/Ni, t0. D. phản ứng với CH3OH/HCl.
    71. Cho 10Kg glucụzơ chứa 10% tạp chất lờn men thành ancol etylic. Trong quỏ trỡnh chế biến, lượng ancol bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol thu được là
    A. 4,65kg. B. 4,37kg. C. 6,84kg. D. 5,56kg.
    72. Cho 11,25g glucozơ lờn men rượu thoỏt ra 2,24lit CO2 ở đktc. Hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men là
    A. 70%. B. 75%. C. 80%. D. 85%.
    73. Lờn men b gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch vụi trong tạo thành 10gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4gam so với ban đầu. Biết hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men đạt 90%. Giỏ trị của b là
    A. 15. B. 16. C. 14. D. 25.
    74. Cho 25ml dung dịch glucozơ chưa rừ nồng độ tỏc dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 2,16gam Ag. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đó dựng.
    A. 0,3M. B. 0,4M. C. 0,2M. D. 0,1M.
    75. Cho cỏc chất : (1) H2/Ni, t0; (2)Cu(OH)2; (3)[Ag(NH3)2]OH; (4): CH3COOH/H2SO4. Saccarozơ cú thể tỏc dụng được với
    A. (1), (2). B. (2), (4). C. (2), (3). D. (1), (4).
    76. Một cacbonhiđrat X cú cỏc phản ứng xảy ra theo sơ đồ chuyển húa sau
    [​IMG]

    Vậy X khụng thể là
    A. glucozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. mantozơ.
    76. Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riờng biệt trong cỏc lọ mất nhón người ta dựng thuốc thử là
    A. Cu(OH)2/OH-. B. Na. C. AgNO3/ddNH3. D. CH3OH/HCl.
    77. Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mớa chứa 13% saccarozơ với hiệu suất thu hồi đạt 80% là
    A. 104kg. B. 140kg. C. 105kg. D. 106kg.
    78. Thuỷ phõn hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong mụi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch X. Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thỡ khối lượng Ag thu được là
    A. 16,0g. B. 7,65g. C. 13,5g. D. 6,75g.
    79. Để phõn biệt ba chất: hồ tinh bột, dung dịch glucụzơ, dung dịch KI đựng riờng biệt trong cỏc lọ mất nhón, người ta dựng thuốc thử
    A. O3. B. O2. C. d2 I2. D. d2 AgNO3/NH3.
    80. Cho một lượng tinh bột lờn men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750gam kết tủa. Biết hiệu suất của mỗi giai đoạn phản ứng là 80%. Khối lượng tinh bột phải dựng là
    A. 940g. B. 949,2g. C. 950,5g. D. 1000g.
    81. Lờn men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quỏ trỡnh sản xuất là 85%. Khối lượng của ancol etylic thu được
    A. 0,338tõn. B. 0,833tấn. C. 0,383tấn. D. 0,668tấn.
    82. Nếu dựng một tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ, thỡ khối lượng glucozơ thu được sẽ là bao nhiờu ( biết hiệu suất của quỏ trỡnh sản suất là 70%)
    A. 160,5kg. B. 150,64kg. C. 155,55kg. D. 165,6kg.
    83.Tinh bột và xenlulozơ khỏc nhau về
    A. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phõn. B. Độ tan trong nước. C. Thành phần phõn tử.
    D. Cấu trỳc mạch phõn tử.
    84. Nhận xột đỳng là
    A. Xenlulozơ và tinh bột đều cú phõn tử khối nhỏ. B.Xenlulozơ cú phõn tử khối nhỏ hơn tinh bột.
    C. Xenlulozơ và tinh bột cú phõn tử khối bằng nhau. D. Xenlulozơ và tinh bột đều cú phõn tử khối rất lớn nhưng phõn tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột.
    85. Muốn điều chế 29,7kg xenlulozơ trinitrat ( hiệu suất 90%) thỡ thể tớch dung dịch HNO3 96% (D = 1,52gam/ml) cần dựng
    A. 14,39lit. B. 15lit. C. 1,439lit. D. 24,39lit.
    86. Để sản xuất ancol etylic, người ta dựng nguyờn liệu là mựn cưa và vở bào từ gỗ chứa 50% xenlulozơ. Nếu muốn điều chế 1 tấn ancol etylic, hiệu suất quỏ trỡnh là 70% thỡ khối lượng nguyờn liệu cần dựng là
    A. 5031kg. B. 5000kg. C. 5100kg. D. 6200kg.
    87.Chọn phỏt biểu đỳng
    A. Cú thể phõn biệt được mantozơ và đường nho bằng vị giỏc.
    B. Tinh bột và xenlulozơ khụng thể hiện tớnh khử vỡ trong phõn tử khụng cú nhúm CHO.
    C. Tinh bột cú phản ứng màu với iot vỡ cú cấu trỳc mạch khụng phõn nhỏnh.
    D. Cú thể phõn biệt glucozơ và saccarozo bằng phản ứng với Cu(OH)2.
    88. Để chứng minh phõn tử glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
    A. AgNO3/NH3, t0. B. kim loại K. C. anhiđrit axetic. D. Cu(OH)2 trong NaOH, t0.
    89. Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic ( cú H2SO4 làm xỳc tỏc) thu được 11,1gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6gam axit axetic. Thành phần % khối lượng của xenlulozơ triaxetat
    A. 77%. B. 77,84%. C. 76,84%.70%.
    90. Khớ CO2 chiếm 0,03% thể tớch khụng khớ. Muốn tạo ra 500gam tinh bột thỡ cần bao nhiờu liột khụng khớ (đktc) để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp?
    A. 1382716lit. B. 1382600lit. C. 1200lit. D.1211,5lit.


    (Nguyen Ngoc Chi - Giáo viên chuyên môn hóa học)

    Mã:
     
    Không có đáp án, mọi người chịu khó nhé :)
    
    Đang tải...

  2. Bình luận bằng Facebook

Chia sẻ trang này